Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thuế, thúy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ thuế, thúy:

毳 thuế, thúy

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuế,thúy

thuế, thúy [thuế, thúy]

U+6BF3, tổng 12 nét, bộ Mao 毛
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cui4, qiao1, xia1;
Việt bính: ceoi3;

thuế, thúy

Nghĩa Trung Việt của từ 毳

(Danh) Lông nhỏ của chim thú.Cũng đọc là thúy.

(Tính)
Không cứng, dễ vỡ, dễ gãy.
§ Thông thúy
.

(Tính)
Giòn, xốp (thức ăn).
§ Thông thúy .

tuyệt, như "tuyệt (lông mao)" (gdhn)
xồi, như "lông xồi (lông tơ)" (gdhn)

Nghĩa của 毳 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuì]Bộ: 毛 - Mao
Số nét: 12
Hán Việt: TUYỆT

lông tơ (chim, thú)。鸟兽的细毛。

Chữ gần giống với 毳:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 毳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 毳 Tự hình chữ 毳 Tự hình chữ 毳 Tự hình chữ 毳

Gới ý 23 câu đối có chữ thuế,:

Cúc tửu khánh hy linh, tam tử hỷ canh tam chúc,Huyên hoa thi cẩm thuế, cửu thu tần tụng cửu như

Tuổi hiếm xưa nay, rượu cúc ba con mừng ba chén,Khăn thêu rực rỡ hoa huyên chín tháng chúc chín như

thuế, thúy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuế, thúy Tìm thêm nội dung cho: thuế, thúy